Bảng báo giá băng xà gồ đen

Bảng báo giá băng xà gồ đen mới nhất năm 2022

Xà gồ thép đen là gì

Xà gồ thép là loại xà gồ được làm hoàn toàn từ thép cacbon, trải qua quá trình cán nóng theo tiêu chuẩn công nghệ tiên tiến, hiện đại. Xà gồ thép đen còn được gọi là một dầm hoặc thanh ngang được sử dụng để hỗ trợ kết cấu trong các tòa nhà, phổ biến nhất là trong mái nhà.

Các loại xà gồ thép đen 

Tùy theo hình dáng mà sản phẩm xà gồ thép đen có thể chia thành nhiều loại. Dù có hình dáng khác nhau nhưng tất cả xà gồ  đều có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, không bị võng, cong, oằn, vặn xoắn khi có lực tác động mạnh.

Xà gồ hình chữ C

Nhờ hình dạng giống chữ C nên xà gồ có khả năng chịu lực tốt, tạo giá nâng đỡ vững chắc cho phần mái hoặc tường nhà. Thép Nhật Quang đột lỗ sẵn tại hai đầu xà gồ giúp thi công và tháo dỡ dễ dàng, làm tăng tính linh hoạt trong quá trình xây dựng.

Ứng dụng: xây dựng mái hoặc khung nhà xưởng, nhà ở, kho dự trữ, nhà thi đấu, trung tâm mua sắm, nhà ga sân bay,…

Xà gồ hình chữ Z

Thiết kế hình chữ Z với góc nhỏ hơn 90 độ phù hợp với những mái nhà có độ dốc lớn. Giảm chiều cao tiết diện xà gồ, tiết kiệm lên đến 40% vật liệu và linh hoạt để lắp đặt tại nhiều vị trí khác nhau mà không cần khoan, cắt. Hỗ trợ tải trọng từ sàn mái chắc chắn.

Ứng dụng: khung đặt tấm pin năng lượng mặt trời, xây dựng cửa ra vào và cửa sổ, lan can đường cao tốc, kết cấu thép xây dựng, ván khuôn thép, máy móc nông nghiệp, nội thất, kho bãi, hỗ trợ đường ống và các lĩnh vực khác.

Xà gồ hình chữ U

Có thiết kế giống xà gồ chữ C, xà gồ chữ U thiết kế góc vuông 90 độ phù hợp với những mái nhà có độ dốc nhỏ. Đột lỗ tại hai cạnh bên giúp quá trình thi công nhanh chóng và thuận tiện hơn.

Ứng dụng: xây dựng mái hoặc khung nhà, cửa ra vào và cửa sổ và các lĩnh vực khác.

Thông số kỹ thuật 

Kích thước và tiết diện các mặt cụ thể như sau:

Kích thước chi tiết các cạnh và đột lỗ trên xà gồ
Thông số A B C D E P P’ T
Xà gồ chữ C 75-300 40-100 0-27 50-280 14×24, 16×24, 18×22, 18×30, 20×24, 22×30, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20 14×24, 16×24, 18×22, 18×30, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18 1.2-3.2
Xà gồ chữ Z 150-300 40-100 40-100 15-27 50-280 14×24, 16×24, 18×22, 18×30, 20×24, 22×30, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20 14×24, 16×24, 18×22, 18×30, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18 1.5-3.2

Lưu ý:

  • Góc lượng R3 ± 1
  • Độ vồng xà gồ < 1:500, độ võng 1:250
  • Dung sai chiều dài ± 5mm
  • Dung sai kích thước cánh, bụng ± 1mm
  • Dung sai mép cánh ± 2mm
  • Dung sai kích thước lỗ ± 0,5mm
  • Dung sai khoảng cách lỗ theo phương dọc ± 2mm
  • Dung sai khoảng cách tâm lỗ theo phương ngang ± 1mm
  • Dung sai góc ±2º

Các chỉ tiêu kỹ thuật 

Bên cạnh thông số kỹ thuật, xà gồ thép Nhật Quang còn phải đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật quốc tế sau:

Tên chỉ tiêu Đơn vị Kết quả
Giới hạn chảy Mpa ≥ 245
Độ bền kéo Mpa ≥ 400
Độ giãn dài % 10 ÷ 30%
Khối lượng lớp kẽm g/m2 2 mặt 80-275

Trọng lượng xà gồ thép đen 

Trọng lượng xà gồ thép đen chữ C và chữ Z thể hiện trong hai bảng dưới đây:

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ thép chữ C (kg/m)

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,6 1,8 2,0 2,2 2,3 2,4 2,5 2,8 3,0
C80x40x50 2.17 2.31 2.58 2.86 3.13 3.26 3.40 3.53 3.93 4.19
C100x50x15 2.64 2.81 3.15 3.49 3.82 3.99 4.15 4.32 4.81 5.13
C120x50x15 2.87 3.06 3.43 3.80 4.17 4.35 4.53 4.71 5.25 5.60
C150x50x20 3.34 3.56 4.00 4.43 4.86 5.07 5.28 5.50 6.13 6.55
C150x65x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180x50x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180x65x20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
C200x50x20 3.93 4.19 4.70 5.21 5.72 5.97 6.22 6.48 7.23 7.72
C200x65x20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
C250x65x20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
C250x75x20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
C300x75x20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
C300x85x20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73
C300x100x25 6.41 6.83 7.67 8.51 9.35 9.76 10.18 10.60 11.84 12.67

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ thép chữ Z (kg/m)

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,6 1,8 2,0 2,2 2,3 2,4 2,5 2,8 3,0
Z150x50x56x20 3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.40 5.61 6.26 6.69
Z150x62x68x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
Z180x50x56x20 3.77 4.01 4.50 4.99 5.48 5.72 5.96 6.20 6.92 7.39
Z180x62x68x20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
Z200x62x68x20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
Z200x72x78x20 4.52 4.82 5.41 6.00 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.90
Z250x62x68x20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
Z250x72x78x20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
Z300x62x68x20 5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
Z300x72x78x20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
Z300x82x88x20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73
Z300x94x100x20 6.22 6.63 7.44 8.26 9.07 9.48 9.88 10.28 11.49 12.29

Lưu ý:

  • Dung sai độ dày: ± 2%
  • Dung sai trọng lượng: ± 5%

Bảng báo giá băng xà gồ đen

Mức giá băng thép xà gồ trên thị trường hiện nay luôn dao động và thay đổi thất thường do ảnh hưởng của các yếu tố khách quan như: tình hình cung cầu, giá nguyên vật liệu, giá nhập từ nhà máy,… Do đó, khi quý khách có nhu cầu tham khảo bảng giá băng xà gồ hãy liên hệ trực tiếp với Hưng Long Thépqua địa chỉ

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HƯNG LONG THÉP

  Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

  Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Tân Bình, TPHCM

  Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú,TPHCM

  Email: info@hunglongthep.com

  Website: https://hunglongthep.com/

(Phòng Kinh Doanh Hưng Long Thép)

Rate this post