Bảng báo giá sắt thép U Đại Việt

Bảng báo giá sắt thép U Đại Việt – Đại lý phân phối thép U Đại Việt giá rẻ

Đúng như tên gọi, thép hình U là thép có hình chữ U, với những đặc điểm nổi bật đó là có độ cứng cao, đặc, chắc và độ bền bỉ cao. Chính nhờ những đặc điểm như vậy mà thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao nên thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường và những công trình quan trọng. Thép hình U có khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù nên sản phẩm này được sử dụng tại nhiều những hạng mục khác nhau.

Hiện nay thép U được sản xuất rất nhiều các kích cơ khác nhau để đem đến nhiều lựa chọn cho các công trình, tùy theo từng kích cơ mà các sản phẩm thép chữ U cũng có khối lượng và đặc tính kĩ thuật khác nhau.

Đặc điểm của thép hình chữ U

Thép U cứng, cứng cáp, đặc chắc và bền bỉ. Loại thép hình chữ U với cường độ chịu lực cao, chịu được tác động rung động mạnh của mọi công trình. Loại thép U sản xuất với nhiều kích thước, khối lượng đa dạng, mỗi loại đặc tính và kỹ thuật riêng, sử dụng trong nhiều dự án, công trình, cấu trúc máy móc trong các lĩnh vực khác tùy vào yêu cầu kỹ thuật trong các thiết bị, dự án, công trình. Thép hình chữ U tồn tại nhiều trong điều kiện môi trường với các tác động của thời tiết, nhiệt độ cao và của hóa chất.

Do đó, thép U ứng dụng rất phổ biến đối với các công trình sản xuất, xây dựng, sản xuất thiết bị máy móc dùng trong lĩnh vực dân dục và công nghiệp.

Sản phẩm thép hình U được dùng rộng rãi trong công trình xây dựng dân dụng, thùng xe, khung sườn xe, bàn ghế nội thất, tháp ăng ten, cột điện cao thế và loại hàng gia dụng.

Thép hình U được chia thành 6 kích thước chính, trong size kích thước chính là được cụ thể với số đo mm. Vì thế, kích thước thép chữ U được chia thành kích thước b, h, d, t, r và R. Mỗi size kích thước lại chia thành kích thước nhỏ hơn và tương ứng cùng với khối lượng đơn vị tính theo kg/m.

Bảng báo thép U Đại Việt
Bảng báo thép U Đại Việt

Đặc tính sản phẩm thép hình U Đại Việt

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
ỨNG DỤNG Thép hình U được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo… và các ứng dụng khác
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam
QUY CÁCH
Chiều dài của phần thân ngang: 50mm– 380mm
Chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.

Đặc tính hóa học bên trong sản phẩm

Name
CHEMICAL COMPOSITION
C
max
Si
max
Mn max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 40 50 0.20
SS400 50 50
Q235B 0.22 0.35 1.40 45 45 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 50 50
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 35 35
GR.B 0.21 0.35 0.80 35 35
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 35 35
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 35 35

Cách đọc thông số thép U

Bảng thông số chung cho thép hình U mọi kích cỡ như sau:

H (mm) B (mm) t1(mm) t2(mm) L (m) W (kg/m)
60 36 4,4 6 5,90
80 40 4,5 6 7,05
100 46 4,5 6 8,59
100 50 5,0 7,5 12 9,36
120 52 4,8 12 10,48
125 65 6 8 12 13,4
140 58 4,9 12 12,30
150 75 6,5 10 12 18,60
160 64 5,0 12 14,20
180 68 6,0 12 18,16
180 68 6,5 12 18,40
180 75 7,0 10,5 12 21,40
200 73 6,0 12 21,30
200 73 7,0 12 23,70
200 76 5,2 12 18,40
200 80 7,5 11 12 24,60
240 90 5,6 12 24,00
250 90 9,0 13 12 34,60
250 78 6,8 12 25,50
280 85 9,9 12 34,81
300 90 9,0 13 12 38,10
300 82 7,0 12 31,00
300 87 9,5 12 39,20
300 88 7,0 12 34,60
300 90 12,0 12 48,60
380 100 10,5 16 12 54,50

Nhờ 2 thành chữ U dày mà lại có độ rộng nhỏ (chiều cao của thành thấp). Nên nó có khả năng chịu lực rất tốt. Bề mặt đáy lớn nên rất tiện cho việc bắt nối các loại thép hình khác hoặc các bề mặt khác vào một cách êm ái – kín mặt. Tốt cho việc thiết kế cũng như thi công mặt bằng phẳng.

Báo giá thép hình U Đại Việt mới nhất hôm nay

Quy cách Đơn giá (VNĐ/kg) Giá thép U Đại Việt (VNĐ/cây)
Thép U80x38 16,000 385,000
Thép U80x40 16,000 445,000
Thép U100x44 16,000 530,000
Thép U100x46 16,000 640,000
Thép U100x48 16,000 770,000
Thép U120x50 16,200 730,000
Thép U120x52 16,200 815,000

Trên đây là thông tin báo giá thép U Đại Việt mới nhất trên thị trường, để có giá thép U Đại Việt rẻ nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp công ty chúng tôi qua địa chỉ

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HƯNG LONG THÉP

  Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

  Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Tân Bình, TPHCM

  Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú,TPHCM

  Email: info@hunglongthep.com

  Website: https://hunglongthep.com/

(Phòng Kinh Doanh Hưng Long Thép)

Rate this post