Thép hộp

Hiển thị tất cả 13 kết quả

Thép hộp – Báo giá thép hộp mạ kẽm, giá thép hộp đen

Thép hộp được công ty Hưng Long Thép cung cấp tận kho cam kết giá rẻ nhất thị trường sắt thép hiện nay. Với nhiều chính sách ưu đãi cho khách hàng cũ và mới khi liên hệ đến hotline của chúng tôi

Hiện nay giá thép hộp các loại có nhiều biến động, nhất là hậu dịch covid 19. Chính vì vậy chúng tôi gửi đến quý khách hàng bảng giá để tham khảo. Quý khách muốn có giá tốt nhất với số lượng lớn xin liên hệ trực tiếp.

Thép hộp đen là một loại thép có màu tự nhiên sau quá trình sản xuất, không được phủ lớp mạ kẽm hay bất kỳ lớp phủ nào khác. Đây là sản phẩm thép có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt, tuy nhiên, tuổi thọ của nó khi sử dụng ngoài trời thường thấp hơn so với các loại thép được phủ lớp bảo vệ. Điều đặc biệt về thép hộp đen là giá thành của nó thường rất hợp lý, điều này làm cho nó trở thành một sự lựa chọn dễ dàng cho đa số khách hàng.

Ứng dụng đa dạng của thép hộp: Thép hộp có sự đa dạng trong ứng dụng, từ việc sử dụng trong xây dựng để làm khung sườn cho mái nhà và hàng rào xung quanh các công trình dân dụng cho đến việc ứng dụng trong ngành vận tải như khung xe ô tô và xe đạp. Ngoài ra, nó còn có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp gia đình và các ngành khác nhau.

Thép hộp là một sản phẩm được nhiều khách hàng tin tưởng và ưa chuộng hiện nay. Hòa Phát là một tập đoàn thép uy tín không chỉ trên thị trường trong nước mà còn trên thị trường quốc tế. Sản phẩm thép hộp của Hòa Phát tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, đảm bảo chất lượng cao và sự đáng tin cậy cho mọi công trình. Chất lượng và độ bền là những điểm mạnh của sản phẩm thép hộp này, giúp đảm bảo sự vững chắc cho mọi dự án.

Thép hộp là một trong những nguyên liệu xây dựng và sản xuất quan trọng nhất trên thị trường vật liệu xây dựng và công nghiệp. Với tính linh hoạt trong thiết kế, khả năng chịu tải cao và khả năng chịu áp lực, thép hộp đã trở thành một thành phần quan trọng trong nhiều dự án và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một cái nhìn chi tiết về thép hộp, bao gồm nguồn gốc, phân loại và các ứng dụng phổ biến.

Nguồn Gốc của Thép Hộp: Thép hộp được sản xuất từ quá trình cán nóng hoặc cán nguội của tấm thép. Quy trình bắt đầu với nguyên liệu cơ bản là gốc sắt từ quặng sắt, sau đó nấu chảy và luyện kim để tạo thành thép. Sau khi có thép cơ bản, nguyên liệu này được định hình thành các ống thép với độ dày và kích thước khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu ứng dụng.

Phân Loại của Thép Hộp: Thép hộp có nhiều loại và phân loại dựa trên các yếu tố như hình dạng, kích thước, độ dày và mục đích sử dụng. Dưới đây là một số loại phổ biến:

  1. Thép Hộp Vuông: Thép hộp có dạng hình vuông với các cạnh bằng nhau. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng như làm khung sườn cho các công trình và cấu kiện bảo vệ.
  2. Thép Hộp Chữ Nhật: Thép hộp chữ nhật có hình dạng hình chữ nhật với các cạnh có thể có độ dài và chiều rộng khác nhau. Chúng cũng được sử dụng trong xây dựng và sản xuất để làm các thành phần khác nhau.

Ứng Dụng của Thép Hộp: Thép hộp có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  1. Xây Dựng: Thép hộp thường được sử dụng để làm khung sườn cho tòa nhà, nhà xưởng và các công trình xây dựng. Sự đa dạng về kích thước và hình dạng của chúng làm cho việc thiết kế và xây dựng trở nên linh hoạt.
  2. Công Nghiệp: Trong ngành công nghiệp, thép hộp được sử dụng để tạo ra các máy móc, thiết bị, và cấu trúc chịu áp lực cao.
  3. Ngành Điện Tử: Thép hộp cũng được sử dụng trong sản xuất các thiết bị điện tử, vỏ máy tính và thiết bị điện tử khác.
  4. Ngành Công Nghiệp Ô Tô: Trong sản xuất ô tô, thép hộp thường được sử dụng để làm các thành phần khung sườn và bảo vệ.
  5. Sản Xuất Máy Móc: Trong ngành sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp, thép hộp có vai trò quan trọng trong việc tạo ra các bộ phận và kết cấu.

Kết Luận: Thép hộp là một thành phần quan trọng và đa dụng trong nhiều khía cạnh của cuộc sống và công nghiệp. Sự đa dạng về hình dạng và kích thước của nó, cùng với khả năng chịu tải cao, đã làm cho thép hộp trở thành một công cụ quan trọng trong việc xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng và ngành công nghiệp trên toàn thế giới.

Cập nhật giá thép hộp tại kho sản xuất mới hôm nay

Bảng giá thép hộp mạ kẽm tại Hưng Long Thép

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 15,223 52,519
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,223 57,391
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,223 62,110
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 15,223 71,548
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,223 36,687
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,223 40,036
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,223 43,233
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,223 49,475
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,223 42,472
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,223 46,278
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,223 50,084
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,223 57,543
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,223 53,889
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,223 58,913
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 15,223 63,937
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,223 73,527
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,223 78,246
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,223 92,099
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,223 68,199
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,223 74,745
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,223 81,139
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,223 93,621
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x1.5 6m 6.56 15,223 99,863
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,223 117,978
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,223 129,700
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,223 104,125
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 15,223 114,173
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,223 124,067
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,223 143,857
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,223 182,372
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,223 201,400
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,223 229,258
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,223 247,374
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,223 125,590
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,223 137,768
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,223 149,947
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,223 173,999
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,223 185,873
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,223 221,190
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,223 244,329
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 15,223 278,581
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,223 301,111
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,223 331,709
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 15,223 356,218
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 15,223 89,511
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 15,223 111,280
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,223 122,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,223 132,745
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,223 153,905
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 15,223 164,408
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,223 195,311
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,223 215,710
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,223 245,699
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,223 265,337
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,223 313,137
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,223 379,509
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469

Bảng giá thép hộp đen tại Hưng Long Thép

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Thép hộp đen (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 14,505 54,684
Quy cách 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 14,505 59,180
Quy cách 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 14,505 68,174
Quy cách 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 14,505 38,148
Quy cách 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 14,505 41,194
Quy cách 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 14,505 47,141
Quy cách 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 14,505 40,469
Quy cách 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 14,505 44,095
Quy cách 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 14,505 47,721
Quy cách 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 14,505 54,829
Quy cách 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 14,505 51,348
Quy cách 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 14,505 56,134
Quy cách 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 14,505 60,921
Quy cách 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 14,505 70,059
Quy cách 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 14,505 74,556
Quy cách 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 14,505 87,755
Quy cách 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 14,505 112,994
Quy cách 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 14,505 64,982
Quy cách 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 14,505 71,220
Quy cách 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 14,505 77,312
Quy cách 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 14,505 89,206
Quy cách 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 14,505 95,153
Quy cách 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 14,505 112,414
Quy cách 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 14,505 123,583
Quy cách 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 14,505 99,214
Quy cách 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 14,505 108,788
Quy cách 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 14,505 118,216
Quy cách 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 14,505 137,072
Quy cách 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 14,505 173,770
Quy cách 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 14,505 191,901
Quy cách 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 14,505 218,445
Quy cách 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 14,505 235,706
Quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 14,505 115,605
Quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 14,505 119,666
Quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 14,505 131,270
Quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 14,505 142,874
Quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 14,505 165,792
Quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 14,505 177,106
Quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 14,505 210,758
Quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 14,505 232,805
Quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 14,505 265,442
Quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 14,505 286,909
Quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 14,505 318,675
Quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 14,505 339,417
Quy cách 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 14,505 116,330
Quy cách 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 14,505 126,484
Quy cách 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 14,505 146,646
Quy cách 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 14,505 156,654
Quy cách 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 14,505 186,099
Quy cách 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 14,505 205,536
Quy cách 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 14,505 234,111
Quy cách 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 14,505 252,822
Quy cách 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 14,505 298,368
Quy cách 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 14,505 279,511
Quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 14,505 333,760
Quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 14,505 369,442
Quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 14,505 422,676
Quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 14,505 457,778
Quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 14,505 509,851
Quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 14,505 544,373
Quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 14,505 556,847
Quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14,505 159,265
Quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14,505 184,794
Quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14,505 403,674
Quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14,505 380,466
Quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 14,505 356,823
Quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14,505 321,141
Quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14,505 296,917
Quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14,505 260,220
Quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14,505 235,271
Quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14,505 197,558
Quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14,505 299,963
Quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14,505 358,128
Quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14,505 396,567
Quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14,505 453,861
Quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14,505 491,574
Quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14,505 547,854
Quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14,505 584,987
Quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14,505 621,829
Quy cách 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 14,505 361,610
Quy cách 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 14,505 909,173

Bảng giá thép hộp quy cách lớn tại Hưng Long Thép

Thép hộp đen cỡ lớn Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Quy cách (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,350 11,947,869
Quy cách 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,350 10,025,706
Quy cách 300 x 300 x 8 6m 440.1 18,350 8,075,835
Quy cách 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,350 7,799,301
Quy cách 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,350 6,568,566
Quy cách 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,350 5,877,138
Quy cách 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,350 4,757,054
Quy cách 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,350 3,609,262
Quy cách 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,350 3,042,247
Quy cách 160 x 160 x 12 6m 334.8 18,350 6,143,580
Quy cách 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,350 4,203,802
Quy cách 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,350 3,194,368
Quy cách 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,350 2,679,284
Quy cách 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,350 5,310,123
Quy cách 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,350 3,370,7

Thép hộp

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HƯNG LONG THÉP

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

Email: info@hunglongthep.com - manhhasteel@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.com

LIÊN HỆ MUA HÀNG 24/24 :

– 0902.774.111 Ms Trang

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP MẠNH HÀ

Kho hàng số 1: 121 Phan Văn Hơn, xã Bà Điểm, H. Hóc Môn, TPHCM

Kho hàng số 2: 137 DT743, KCN Sóng Thần 1, Tp. Thuận An, Bình Dương

Kho hàng số 3: Lô 22 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TPHCM

Kho hàng số 4: 79 Tân Thới Nhì, Tân Thới Nhì, H. Hóc Môn, TPHCM

LIÊN HỆ MUA HÀNG 24/24 :

– 0902.774.111 Ms Trang